Anh - Việt

Bản dịch của từ Làng xóm trong tiếng Trung

làng xóm

Danh từ

làng xóm (Danh từ)

Nghĩa 01 · làng và xóm, về mặt là khối dân cư ở nông thôn với đời sống riêng của nó [nói khái quát]

乡村和村落

làng và xóm, về mặt là khối dân cư ở nông thôn với đời sống riêng của nó [nói khái quát]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của làng xóm (Noun)

ADJECTIVEPHRASESVERB + làng xóm
Kết hợp từ của làng xóm
Collocation
Ví dụ

làng xóm xa

làng xóm đông

làng xóm yên bình

làng xóm quê

làng xóm gần

Video ngữ cảnh