Anh - Việt

Bản dịch của từ Lánh nạn trong tiếng Trung

lánh nạn

Động từ

lánh nạn (Động từ)

Nghĩa 01 · lánh đi nơi khác để tránh tai hoạ do chiến tranh hoặc thiên tai gây ra

避难

lánh đi nơi khác để tránh tai hoạ do chiến tranh hoặc thiên tai gây ra

Ví dụ
很多人因战争而避难。【】Nhiều người lánh nạn trong chiến tranh.
他不想避难在危险的地方。【】Anh ấy không muốn lánh nạn ở nơi nguy hiểm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh