Anh - Việt

Bản dịch của từ Lành nghề trong tiếng Trung

lành nghề

Tính từ

lành nghề (Tính từ)

Nghĩa 01 · giỏi tay nghề, thành thạo công việc chuyên môn

熟练的

giỏi tay nghề, thành thạo công việc chuyên môn

Ví dụ
他是一个熟练的工匠,工作很出色。【】Anh ấy là một thợ lành nghề và làm việc rất tốt.
她不是合格的老师吗?【】Cô ấy không phải là giáo viên lành nghề sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh