ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lãnh sự
Chức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài
领事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lãnh sự quán [nói tắt]
领事馆