Anh - Việt
lãnh sự
Danh từ
lãnh sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cán bộ ngoại giao làm việc ở nước ngoài, phụ trách bảo vệ và hỗ trợ công dân, lợi ích của nước mình.
驻外外交官,负责保护和协助本国公民及利益。
Cán bộ ngoại giao làm việc ở nước ngoài, phụ trách bảo vệ và hỗ trợ công dân, lợi ích của nước mình.
Ví dụ
领事帮我重新申请了护照。【】Lãnh sự đã giúp tôi xin lại hộ chiếu.
她是越南驻悉尼领事。【】Chị ấy là lãnh sự Việt Nam tại Sydney.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lãnh sự (Noun)
Tính từ + lãnh sựlãnh sự + Tính từlãnh sự + Từ đi kèmĐộng từ + lãnh sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总领事 tổng lãnh sự | 总领事会见了越南人社区的代表。 Tổng lãnh sự đã gặp đại diện cộng đồng người Việt. |