Lành
Tính từĐộng từ

Lành (Tính từ)
01
Còn nguyên vẹn, không có những chỗ bị tách ra, bị sứt mẻ, hay thương tổn gì
完整
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Không có khả năng làm hại đến người, vật khác, không có tác dụng mang lại tai hoạ
无害的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Không có khả năng làm hại đến sức khoẻ
无害
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Có khả năng mau khỏi khi bị bệnh
健康
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lành (Động từ)
01
Khỏi [bệnh]
康复
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
