Lao

Lao (Danh từ)
Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v.
肺结核
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, một đầu thường bịt mũi sắc nhọn bằng kim loại
长矛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa
标枪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lao (Động từ)
Phóng mạnh một vật dài
猛扔长物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước
快速前进
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì
全身心投入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ
将梁放置在墩柱上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
