ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Lắp đặt' trong tiếng Trung

Lắp đặt'

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lắp đặt' (Động từ)

01

Thực hiện việc đưa và gắn các bộ phận, thiết bị vào đúng vị trí để hoàn thành một công trình hoặc hệ thống nào đó.

进行安装和固定零件、设备,确保它们位置正确,从而完成某个工程或系统的组装。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gắn, chắp, nối các bộ phận hoặc hệ thống với nhau để tạo thành một cái gì đó hoàn chỉnh có thể sử dụng được

将各个部件或系统连接、拼接到一起,形成一个完整且可用的整体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.