ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lắp đèn
Thực hiện việc nối, gắn hoặc đặt đèn vào một vị trí hoặc thiết bị để đèn hoạt động.
安装灯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa