Anh - Việt
lập dị
Tính từ
lập dị (Tính từ)
Nghĩa 01 · [cách sống] có vẻ khác người một cách cố ý, cốt để mọi người để ý đến mình
故意引人注目的古怪行为
[cách sống] có vẻ khác người một cách cố ý, cốt để mọi người để ý đến mình
Ví dụ
他穿着奇怪的衣服引人注意。【】Anh ấy mặc quần áo lập dị để gây chú ý.
她不喜欢引人注意的怪异行为。【】Cô ấy không thích hành vi lập dị gây chú ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa