Anh - Việt
lập lờ
Tính từ
lập lờ (Tính từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái nửa nổi nửa chìm, lúc ẩn lúc hiện trong nước
半沉半浮
ở trạng thái nửa nổi nửa chìm, lúc ẩn lúc hiện trong nước
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · có tính chất hai mặt, không rõ ràng, dứt khoát, nhằm lẩn tránh hoặc che giấu điều gì
模糊的; 含糊的
có tính chất hai mặt, không rõ ràng, dứt khoát, nhằm lẩn tránh hoặc che giấu điều gì
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa