ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lập lờ
Ở trạng thái nửa nổi nửa chìm, lúc ẩn lúc hiện trong nước
半沉半浮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có tính chất hai mặt, không rõ ràng, dứt khoát, nhằm lẩn tránh hoặc che giấu điều gì
模糊的; 含糊的