Anh - Việt
lắp ráp
Động từ
lắp ráp (Động từ)
Nghĩa 01 · Ghép các bộ phận rời lại với nhau thành một sản phẩm hoặc thiết bị hoàn chỉnh.
把零件组合成完整的产品或设备。
Ghép các bộ phận rời lại với nhau thành một sản phẩm hoặc thiết bị hoàn chỉnh.
Ví dụ
工人在工厂里组装自行车。【】Nhân viên lắp ráp xe đạp trong nhà máy.
我按照说明书组装这张桌子。【】Tôi lắp ráp chiếc bàn này theo hướng dẫn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lắp ráp (Verb)
Danh từ + lắp ráplắp ráp + Danh từlắp ráp + Giới từlắp ráp + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
装配线 dây chuyền lắp ráp | 工人在装配线上工作。 Công nhân làm việc trên dây chuyền lắp ráp. |