ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lập sổ
Làm công việc ghi chép vào sổ, mở một quyển sổ để quản lý, theo dõi một việc gì đó (thường dùng trong hành chính, kế toán, quản lý, v.v.)
登记,记录
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa