Anh - Việt
lạp
Danh từ
lạp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất sáp do ong tiết ra để làm tổ, dùng làm nến và đánh bóng đồ gỗ.
蜂蜡,蜜蜂分泌的蜡质物,用于制作蜡烛。
Chất sáp do ong tiết ra để làm tổ, dùng làm nến và đánh bóng đồ gỗ.
Ví dụ
这支蜡烛是用天然蜂蜡做的。【】Cây nến này được làm từ lạp ong tự nhiên.
蜡常用来擦亮木家具。【】Lạp thường được dùng để đánh bóng đồ gỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hạt nhỏ có dạng như hạt, thường thấy trong tế bào.
细小的颗粒状物质,如细胞中的小颗粒。
Hạt nhỏ có dạng như hạt, thường thấy trong tế bào.
Ví dụ
颗粒是细胞中的微小颗粒。【】Lạp thể là những hạt nhỏ nằm trong tế bào.
这种组织中会聚集许多小颗粒。【】Trong mô này, lạp thể tích tụ thành từng hạt nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạp (Noun)
Danh từ + lạp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜡像 tượng lạp | 这座博物馆有许多著名明星的蜡像。 Bảo tàng này có nhiều tượng lạp của các ngôi sao nổi tiếng. |
蜡像馆 bảo tàng tượng lạp | 这个周末我们去参观蜡像馆。 Cuối tuần này chúng tôi đi thăm bảo tàng tượng lạp. |
叶绿体 lục lạp | 在叶子细胞中,叶绿体帮助植物进行光合作用。 Trong tế bào lá, lục lạp giúp cây quang hợp. |