Anh - Việt
lập tức
Trạng từ
lập tức (Trạng từ)
Nghĩa 01 · liền ngay sau đó, không chần chừ, không chậm trễ
立即
liền ngay sau đó, không chần chừ, không chậm trễ
Ví dụ
政府在洪水后立即帮助了50户居民。【】Chính quyền lập tức hỗ trợ 50 hộ dân sau lũ.
Nam没有马上在网上分享谣言。【】Nam không lập tức chia sẻ tin đồn trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa