ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lật đật
Có dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp
匆忙的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy
会摇的玩具