Anh - Việt

Bản dịch của từ Lật đổ trong tiếng Trung

lật đổ

Động từ

lật đổ (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho sụp đổ bằng bạo lực

推翻

làm cho sụp đổ bằng bạo lực

Ví dụ
1991年,民众推翻了独裁政府。【】Năm 1991, người dân lật đổ chính quyền độc tài.
军队无法用武力推翻政府。【】Quân đội không thể lật đổ chính phủ bằng bạo lực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh