Anh - Việt

Bản dịch của từ Lật trong tiếng Trung

lật

Động từ

lật (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở một vật để đổi mặt của nó lên trên.

翻转物体,使另一面朝上。

Trở một vật để đổi mặt của nó lên trên.

Ví dụ
他小心地翻了一下书页。【】Anh ấy lật trang sách cẩn thận.
厨师把锅里的牛排翻了个面。【】Đầu bếp lật miếng thịt trên chảo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho tình hình hoặc kết quả xoay chuyển theo chiều ngược lại.

使局面或结果朝相反方向转变。

Làm cho tình hình hoặc kết quả xoay chuyển theo chiều ngược lại.

Ví dụ
球队在最后几分钟扭转了比分。【】Đội bóng lật ngược tỷ số trong phút cuối.
政府想撤销这个错误的决定。【】Chính phủ muốn lật lại quyết định sai lầm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đánh đổ chính quyền hoặc người đang nắm quyền.

用武力或政治手段推翻当权者或政权。

Đánh đổ chính quyền hoặc người đang nắm quyền.

Ví dụ
军队计划推翻现政府。【】Quân đội định lật chính phủ hiện tại.
民众游行以推翻独裁政权。【】Người dân biểu tình để lật đổ chế độ độc tài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Thay đổi tư thế cơ thể từ nằm ngửa sang nằm sấp hoặc ngược lại, thường nói về trẻ nhỏ.

身体从仰卧变为俯卧或反向翻转,多指婴儿。

Thay đổi tư thế cơ thể từ nằm ngửa sang nằm sấp hoặc ngược lại, thường nói về trẻ nhỏ.

Ví dụ
宝宝已经会翻身了。【】Em bé đã biết lật người rồi.
宝宝三个月大,正在学习翻身。【】Bé mới ba tháng đã tập lật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lật (Verb)

lật + Danh từlật + Từ đi kèm
Kết hợp từ của lật
Collocation
Ví dụ

翻页

lật trang sách

她翻到下一页去找那段文字。

Cô ấy lật trang sách để tìm đúng đoạn văn.

推翻政府

lật đổ chính quyền

反对派想通过示威推翻政府。

Phe đối lập muốn lật đổ chính quyền bằng biểu tình.

重新审理案件

lật lại vụ án

法院决定重新审理此案。

Tòa án quyết định lật lại vụ án.

揭露阴谋

lật tẩy âm mưu

警方揭露了这起诈骗阴谋。

Cảnh sát đã lật tẩy âm mưu lừa đảo.

摊牌

lật bài

是时候摊牌了。

Đến lúc anh phải lật bài rồi.

Video ngữ cảnh