ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lau mỡ
Làm sạch dầu mỡ bám trên bề mặt vật dụng, thiết bị bằng cách dùng vải hoặc chất làm sạch.
擦油
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa