Lẫy
Danh từĐộng từTính từ

Lẫy (Danh từ)
01
Bộ phận của nỏ hay bẫy dùng tạo sức bật để phóng tên hay để sập bẫy
弓弦机制
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lẫy (Động từ)
01
[trẻ nhỏ] tự lật được người, chuyển từ nằm ngửa sang nằm sấp
翻身
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dỗi
生气不说话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lẫy (Tính từ)
01
[răng mọc] lệch, nhô một phần ra khỏi hàng
牙齿歪斜
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
