ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lễ đài
Nơi được dựng cao lên để làm chỗ đứng danh dự cho những người chủ trì và quan khách trong một cuộc lễ lớn có đông đảo quần chúng tham gia
高台
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa