Anh - Việt
lệ phí
Danh từ
lệ phí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền phải nộp khi làm thủ tục hành chính hoặc sử dụng một dịch vụ nhất định.
办理手续或使用某项服务时需缴纳的费用。
Khoản tiền phải nộp khi làm thủ tục hành chính hoặc sử dụng một dịch vụ nhất định.
Ví dụ
我在线支付了申请护照的费用。【】Tôi đã nộp lệ phí làm hộ chiếu trực tuyến.
登记费用按申请材料的数量计算。【】Lệ phí đăng ký được tính theo số lượng hồ sơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lệ phí (Noun)
lệ phí + Danh từlệ phí + Tính từlệ phí + Động từĐộng từ + lệ phí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
注册费 lệ phí đăng ký | 这门课程的注册费是50美元。 Lệ phí đăng ký cho khóa học là 50 đô la. |
考试费 lệ phí thi | 考生需要在6月1日前缴纳考试费。 Thí sinh cần thanh toán lệ phí thi trước ngày 1 tháng 6. |
服务费 lệ phí dịch vụ | 这家餐厅加收10%的服务费。 Nhà hàng tính thêm lệ phí dịch vụ 10%. |