Anh - Việt
lễ phục
Danh từ
lễ phục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quần áo trang trọng mặc trong các buổi lễ hoặc sự kiện chính thức.
在仪式或正式场合穿的庄重服装。
Quần áo trang trọng mặc trong các buổi lễ hoặc sự kiện chính thức.
Ví dụ
她穿着礼服参加颁奖典礼。【】Cô ấy mặc lễ phục trong buổi trao giải.
客人需要穿正式服装参加晚宴。【】Khách mời cần mặc lễ phục cho bữa tiệc tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lễ phục (Noun)
lễ phục + Danh từlễ phục + Tính từĐộng từ + lễ phục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毕业礼服 lễ phục tốt nghiệp | 学生们在典礼前领取了毕业礼服。 Sinh viên nhận lễ phục tốt nghiệp trước buổi lễ. |
婚礼礼服 lễ phục cưới | 新娘选择了白色婚礼礼服。 Cô dâu đã chọn lễ phục cưới màu trắng. |
皇家礼服 lễ phục hoàng gia | 博物馆正在展出古老的皇家礼服。 Bảo tàng đang trưng bày lễ phục hoàng gia cổ. |