Anh - Việt
lễ tết
Động từ
lễ tết (Động từ)
Nghĩa 01 · biếu phẩm vật, thăm hỏi, chúc mừng trong những ngày tết nguyên đán
春节送礼祝福
biếu phẩm vật, thăm hỏi, chúc mừng trong những ngày tết nguyên đán
Ví dụ
春节时,兰给邻居送礼物。【】Dịp Tết, Lan lễ tết hàng xóm bằng những giỏ quà.
今年,明没有向朋友拜年,因为他出远门。【】Năm nay, Minh không lễ tết bạn bè vì đi xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa