Lẻ

Lẻ (Danh từ)
Lượng bằng một phần mười của đấu
十分之一斗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lượng nhỏ, trong quan hệ với chỉnh thể, toàn thể
部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lẻ (Tính từ)
[số nguyên] không chia hết cho 2; phân biệt với chẵn
奇数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[phép chia] không chia hết, còn dư
不平均的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có số dư ngoài số tròn [từ hàng chục trở lên]
奇数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có phần dư ngoài đơn vị được nói đến
奇数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Riêng ra một mình, tách rời ra một mình
单独
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Riêng từng cái, từng số lượng nhỏ
单个
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
