lẻ
lẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo thể tích cổ, bằng một phần mười đấu.
旧时容量单位,等于一斗的十分之一。
Đơn vị đo thể tích cổ, bằng một phần mười đấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẻ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
几升稻谷 vài lẻ thóc | 他家缸里还剩几升稻谷。 Nhà ông còn vài lẻ thóc trong chum. |
一升稻米(约为一斗的十分之一) một lẻ gạo | 过去,人们量出一升米来煮饭。 Ngày xưa, người ta đong một lẻ gạo để nấu cơm. |
lẻ (Tính từ)
Nghĩa 01 · (Số) không chia hết cho hai.
(数字)不能被二整除的。
(Số) không chia hết cho hai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ vật hoặc người đứng riêng, không thành đôi hay không thuộc một nhóm đầy đủ.
单独的,不成对或不成完整一组的。
Chỉ vật hoặc người đứng riêng, không thành đôi hay không thuộc một nhóm đầy đủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẻ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤独的人 người lẻ loi | 她在新城市里觉得自己是个孤独的人。 Cô ấy cảm thấy mình là người lẻ loi ở thành phố mới. |
奇数 số lẻ | 17是一个奇数。 Số 17 là một số lẻ. |
单只袜子 chiếc tất lẻ | 我在床底下找到一只单只袜子。 Tôi tìm thấy một chiếc tất lẻ dưới gầm giường. |
奇数字 chữ số lẻ | 5是奇数字。 5 là chữ số lẻ. |
单日 ngày lẻ | 摩托车可以在单日通行。 Xe máy được đi vào ngày lẻ. |
lẻ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Theo từng món hoặc số lượng nhỏ, không mua hay bán cả lô.
按单件或少量购买、出售,而不是整批。
Theo từng món hoặc số lượng nhỏ, không mua hay bán cả lô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẻ (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
零售价 giá bán lẻ | 该产品的零售价是20万越南盾。 Giá bán lẻ của sản phẩm là 200.000 đồng. |
lẻ (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong cách đọc số hoặc giờ để chỉ phần thêm ngoài một mốc tròn.
用于读数字或时间,表示整数部分后增加的数。
Dùng trong cách đọc số hoặc giờ để chỉ phần thêm ngoài một mốc tròn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẻ (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一百零一 một trăm lẻ một | 一百零一是奇数。 Một trăm lẻ một là số lẻ. |
二百零五 hai trăm lẻ năm | 二百零五人报名了。 Hai trăm lẻ năm người đã đăng ký. |
一点零五分 một giờ lẻ năm phút | 会议在一点零五分开始。 Cuộc họp bắt đầu lúc một giờ lẻ năm phút. |
三点十分 ba giờ lẻ mười phút | 火车在三点十分到达。 Tàu đến lúc ba giờ lẻ mười phút. |