Anh - Việt

Bản dịch của từ Lẻ trong tiếng Trung

lẻ

Danh từTính từTrạng từTiểu từ

lẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị đo thể tích cổ, bằng một phần mười đấu.

旧时容量单位,等于一斗的十分之一。

Đơn vị đo thể tích cổ, bằng một phần mười đấu.

Ví dụ
从前,一 lẻ 等于一斗的十分之一。【】Ngày xưa, một lẻ bằng một phần mười đấu.
旧资料提到了叫作 lẻ 的单位。【】Tài liệu cũ có nhắc đến đơn vị lẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẻ (Noun)

Số lượng + lẻ
Kết hợp từ của lẻ
Collocation
Ví dụ

几升稻谷

vài lẻ thóc

他家缸里还剩几升稻谷。

Nhà ông còn vài lẻ thóc trong chum.

一升稻米(约为一斗的十分之一)

một lẻ gạo

过去,人们量出一升米来煮饭。

Ngày xưa, người ta đong một lẻ gạo để nấu cơm.

lẻ (Tính từ)

Nghĩa 01 · (Số) không chia hết cho hai.

(数字)不能被二整除的。

(Số) không chia hết cho hai.

Ví dụ
七是奇数。【】Bảy là một số lẻ.
请从一到十中选一个奇数。【】Hãy chọn một số lẻ từ một đến mười.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chỉ vật hoặc người đứng riêng, không thành đôi hay không thuộc một nhóm đầy đủ.

单独的,不成对或不成完整一组的。

Chỉ vật hoặc người đứng riêng, không thành đôi hay không thuộc một nhóm đầy đủ.

Ví dụ
抽屉里还剩一只单袜。【】Trong ngăn kéo còn một chiếc tất lẻ.
他一个人坐在桌子的另一头。【】Anh ấy ngồi lẻ một mình ở cuối bàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẻ (Adjective)

lẻ + Danh từlẻ + Từ đi kèmĐộng từ + lẻ
Kết hợp từ của lẻ
Collocation
Ví dụ

孤独的人

người lẻ loi

她在新城市里觉得自己是个孤独的人。

Cô ấy cảm thấy mình là người lẻ loi ở thành phố mới.

奇数

số lẻ

17是一个奇数。

Số 17 là một số lẻ.

单只袜子

chiếc tất lẻ

我在床底下找到一只单只袜子。

Tôi tìm thấy một chiếc tất lẻ dưới gầm giường.

奇数字

chữ số lẻ

5是奇数字。

5 là chữ số lẻ.

单日

ngày lẻ

摩托车可以在单日通行。

Xe máy được đi vào ngày lẻ.

lẻ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Theo từng món hoặc số lượng nhỏ, không mua hay bán cả lô.

按单件或少量购买、出售,而不是整批。

Theo từng món hoặc số lượng nhỏ, không mua hay bán cả lô.

Ví dụ
这家店铅笔也零售。【】Cửa hàng này bán lẻ cả bút chì.
你可以在这里单个购买。【】Bạn có thể mua lẻ từng cái ở đây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẻ (Adverb)

lẻ + Danh từlẻ + Tính từlẻ + Động từ
Kết hợp từ của lẻ
Collocation
Ví dụ

零售价

giá bán lẻ

该产品的零售价是20万越南盾。

Giá bán lẻ của sản phẩm là 200.000 đồng.

lẻ (Tiểu từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong cách đọc số hoặc giờ để chỉ phần thêm ngoài một mốc tròn.

用于读数字或时间,表示整数部分后增加的数。

Dùng trong cách đọc số hoặc giờ để chỉ phần thêm ngoài một mốc tròn.

Ví dụ
这本书售价十万零五千越南盾。【】Cuốn sách này giá một trăm lẻ năm nghìn đồng.
我八点零五分到的。【】Tôi đến lúc tám giờ lẻ năm phút.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lẻ (Particle)

lẻ … Số lượng
Kết hợp từ của lẻ
Collocation
Ví dụ

一百零一

một trăm lẻ một

一百零一是奇数。

Một trăm lẻ một là số lẻ.

二百零五

hai trăm lẻ năm

二百零五人报名了。

Hai trăm lẻ năm người đã đăng ký.

一点零五分

một giờ lẻ năm phút

会议在一点零五分开始。

Cuộc họp bắt đầu lúc một giờ lẻ năm phút.

三点十分

ba giờ lẻ mười phút

火车在三点十分到达。

Tàu đến lúc ba giờ lẻ mười phút.

Video ngữ cảnh