Anh - Việt

Bản dịch của từ Lễ trong tiếng Trung

lễ

Danh từĐộng từ

lễ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Buổi hoặc nghi thức được tổ chức trang trọng trong một dịp quan trọng.

在重要场合举行的正式仪式。

Buổi hoặc nghi thức được tổ chức trang trọng trong một dịp quan trọng.

Ví dụ
他们的婚礼在一家小酒店举行。【】Lễ cưới của họ diễn ra ở một khách sạn nhỏ.
学校在星期一早上举行了开学典礼。【】Trường tổ chức lễ khai giảng vào sáng thứ Hai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngày hoặc dịp nghỉ để kỷ niệm một sự kiện quan trọng.

纪念重要事件的假日或休假时段。

Ngày hoặc dịp nghỉ để kỷ niệm một sự kiện quan trọng.

Ví dụ
这个假期我们会回老家。【】Chúng tôi sẽ về quê vào dịp lễ này.
公共假日期间,票价通常会上涨。【】Giá vé thường tăng cao trong các ngày lễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cách cư xử đúng mực, thể hiện sự tôn trọng với người khác.

尊重他人的得体行为和礼貌。

Cách cư xử đúng mực, thể hiện sự tôn trọng với người khác.

Ví dụ
孩子和长辈说话时需要学习礼貌。【】Trẻ nhỏ cần học lễ khi nói chuyện với người lớn.
他总是礼貌地对待每个人。【】Anh ấy luôn giữ lễ với mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lễ (Noun)

Danh từ + lễlễ + Danh từlễ + Động từĐộng từ + lễ
Kết hợp từ của lễ
Collocation
Ví dụ

公共假日

ngày lễ

银行在公共假日不营业。

Các ngân hàng đóng cửa vào ngày lễ.

lễ (Động từ)

Nghĩa 01 · Thể hiện sự tôn kính bằng cách quỳ lạy hoặc cúng bái trước thần, Phật hay người đã mất.

以跪拜或祭拜的方式表达敬意。

Thể hiện sự tôn kính bằng cách quỳ lạy hoặc cúng bái trước thần, Phật hay người đã mất.

Ví dụ
我奶奶常在农历十五去寺庙礼拜。【】Bà tôi thường đi lễ ở chùa vào ngày rằm.
许多人在新年开始前礼拜佛祖。【】Nhiều người lễ Phật trước khi bắt đầu năm mới.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lễ (Verb)

lễ + Danh từlễ + Giới từĐộng từ + lễ
Kết hợp từ của lễ
Collocation
Ví dụ

祭拜祖先

lễ tổ tiên

我们家在春节期间祭拜祖先。

Gia đình tôi lễ tổ tiên vào dịp Tết.

礼佛

lễ Phật

我奶奶常在满月日礼佛。

Bà tôi thường lễ Phật vào ngày rằm.

Video ngữ cảnh