Anh - Việt
lề
Danh từ
lề (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng trắng chừa ra ở mép trái hoặc mép phải của trang giấy khi viết hoặc in.
书页四周留出的空白部分。
Khoảng trắng chừa ra ở mép trái hoặc mép phải của trang giấy khi viết hoặc in.
Ví dụ
我学习时常在笔记本的页边空白处写注释。【】Em thường ghi chú vào lề vở khi học bài.
这份打印本的页边距很宽,便于装订。【】Bản in này có lề rất rộng để đóng sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần đất sát mép đường dành cho người đi bộ hoặc xe dừng.
道路两侧供行人走的地方。
Phần đất sát mép đường dành cho người đi bộ hoặc xe dừng.
Ví dụ
摩托车不应停在人行道上。【】Xe máy không nên đỗ trên lề đường.
晚上我们全家沿着路边散步。【】Cả nhà đi bộ dọc theo lề đường buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phần ở rìa ngoài, không phải phần chính hoặc phần trung tâm.
事物的边缘部分,不是主要或核心的部分。
Phần ở rìa ngoài, không phải phần chính hoặc phần trung tâm.
Ví dụ
许多小团体常常处于社会的边缘。【】Nhiều nhóm nhỏ thường sống ở lề xã hội.
这个问题只处于讨论的外围。【】Vấn đề này chỉ nằm ở lề cuộc thảo luận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lề (Noun)
lề + Danh từlề + Tính từĐộng từ + lề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
页边距 lề trang | 这本书的页边距相当宽。 Lề trang của cuốn sách này khá rộng. |
路肩 lề đường | 摩托车停在路肩旁边。 Xe máy đậu sát lề đường. |
社会边缘 ngoài lề xã hội | 许多移民被推向社会的边缘。 Nhiều người nhập cư bị đẩy ra ngoài lề xã hội. |
会议间隙 bên lề hội nghị | 双方在大会间隙进行了交谈。 Hai bên đã trao đổi bên lề hội nghị. |