Lè
Động từTrạng từ

Lè (Động từ)
01
Đưa lưỡi ra ngoài miệng vì lẽ gì, hoặc để làm gì
伸出舌头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[lưỡi] được đưa ra ngoài miệng
伸出舌头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Đẩy ra khỏi miệng bằng lưỡi
伸出舌头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lè (Trạng từ)
01
Đến mức độ quá lắm, tác động gay gắt đến các giác quan
极其; 强烈
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
