Anh - Việt
lễ vật
Danh từ
lễ vật (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật dùng để biếu tặng hay cúng tế
祭品
vật dùng để biếu tặng hay cúng tế
Ví dụ
她在寺庙里献上了水果作为礼物。【】Cô ấy dâng lễ vật là trái cây ở đền.
我们今天没有带祭品去祭祖。【】Hôm nay chúng tôi không mang lễ vật để cúng tổ tiên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa