ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lèm bèm
[nói năng] không đàng hoàng, chững chạc, hay chú trọng đến những điều nhỏ nhen, vụn vặt
小心翼翼地说
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa