ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lém
[lửa] cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh
小火焰迅速蔓延
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[nói] nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn [thường hàm ý chê nhẹ nhàng]
口齿伶俐