Anh - Việt

Bản dịch của từ Lên cơn trong tiếng Trung

lên cơn

Động từ

lên cơn (Động từ)

Nghĩa 01 · có triệu chứng cơn bệnh bắt đầu và đang phát triển

发病

có triệu chứng cơn bệnh bắt đầu và đang phát triển

Ví dụ
他突然发作了癫痫。【】Cô ấy đột nhiên lên cơn động kinh ở công viên.
他今天没有发作哮喘吗?【】Hôm nay anh ấy không lên cơn hen sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh