ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lên da non
Chỉ quá trình ở vết thương sau khi bị thương, lớp da mới bắt đầu phát triển để che phủ vùng bị tổn thương.
新生的皮肤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa