ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lên núi
Đi lên sườn hoặc đỉnh núi.
爬上一座山坡或山顶。
Đi lên nơi có địa hình cao hơn bình thường như đồi, núi để làm việc, nghỉ ngơi hoặc tham quan.
爬到地势较平常更高的地方,比如山丘或山上去工作、休息或观光.