Lên

Lên (Động từ)
Di chuyển đến một vị trí ở phía trên hoặc ở phía trước
向上移动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn
上升
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[trẻ con] đạt mức tuổi bao nhiêu đó [từ mười trở xuống]
(孩子)达到某个年龄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài
逐渐显现
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng
使完全或有效
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước
上升
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có
增加,提升
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lên (Trạng từ)
Từ biểu thị ý thúc giục, động viên
来吧
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lên (Giới từ)
Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật
在…上面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
