Anh - Việt
lênh đênh
Động từ
lênh đênh (Động từ)
Nghĩa 01 · Trôi bập bềnh trên mặt nước, không theo hướng hay đích nhất định.
在水面上随波漂动,没有固定方向。
Trôi bập bềnh trên mặt nước, không theo hướng hay đích nhất định.
Ví dụ
旧船整个下午都在河中央随波漂荡。【】Chiếc thuyền cũ lênh đênh giữa sông suốt cả buổi chiều.
黎明时分,木筏在湖面上随波漂浮。【】Những chiếc bè gỗ lênh đênh trên mặt hồ lúc bình minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sống nay đây mai đó, không ổn định và không có nơi nương tựa.
生活漂泊不定,四处奔走,没有安定的居所。
Sống nay đây mai đó, không ổn định và không có nơi nương tựa.
Ví dụ
失业后,他四处漂泊,寻找工作。【】Sau khi mất việc, anh ấy lênh đênh khắp nơi tìm kế sinh nhai.
许多外来务工者因没有稳定住所而四处流浪。【】Nhiều người lao động di cư phải lênh đênh vì không có chỗ ở ổn định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lênh đênh (Verb)
Danh từ + lênh đênhlênh đênh + Giới từĐộng từ + lênh đênh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漂荡的小船 thuyền lênh đênh | 我们看见河中有一条漂荡的小船。 Chúng tôi nhìn thấy một thuyền lênh đênh giữa sông. |