lệnh
Danh từĐộng từ
lệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mệnh lệnh do cấp trên truyền xuống, cấp dưới phải thi hành.
上级下达的、下级必须执行的指示。
Mệnh lệnh do cấp trên truyền xuống, cấp dưới phải thi hành.
Ví dụ
连长下达了撤退的命令。【】Trung đội trưởng đã ra lệnh rút lui.
他必须服从老板的命令。【】Anh ấy phải tuân theo lệnh của sếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Văn bản pháp quy do cơ quan nhà nước cấp cao, như Chủ tịch nước, ban hành.
由国家最高机关颁布的法令性文件。
Văn bản pháp quy do cơ quan nhà nước cấp cao, như Chủ tịch nước, ban hành.
Ví dụ
总统签署了宣布新法律的法令。【】Chủ tịch nước đã ký lệnh công bố luật mới.
政府刚发布了关于电价的新法令。【】Chính phủ vừa ban hành lệnh mới về giá điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chỉ thị điều khiển máy tính thực hiện một thao tác cụ thể.
控制计算机执行特定操作的指令。
Chỉ thị điều khiển máy tính thực hiện một thao tác cụ thể.
Ví dụ
在终端输入这条命令即可删除文件。【】Gõ lệnh này vào cửa sổ dòng lệnh để xóa file.
因为指令语法不对,电脑报错了。【】Máy tính báo lỗi vì lệnh viết chưa đúng cú pháp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lệnh (Noun)
Giới từ + lệnhlệnh + Danh từlệnh + Động từĐộng từ + lệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奉命 theo lệnh | 他按经理的命令工作。 Anh ấy làm việc theo lệnh của giám đốc. |
lệnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng quyền hạn để bảo người khác làm việc gì.
凭借权威要求别人做某事。
Dùng quyền hạn để bảo người khác làm việc gì.
Ví dụ
连长命令士兵立正不动。【】Đại úy lệnh cho lính đứng yên.
妈妈命令我出门前收拾房间。【】Mẹ lệnh cho con dọn phòng trước khi đi chơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lệnh (Verb)
lệnh + Danh từlệnh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下令进攻 lệnh tấn công | 将军在黎明下令进攻。 Viên tướng đã lệnh tấn công lúc rạng sáng. |