Anh - Việt

Bản dịch của từ Lí lịch trong tiếng Trung

lí lịch

Danh từ

lí lịch (Danh từ)

Nghĩa 01 · lai lịch và nói chung những điều cần biết về quá khứ của một người hay vật nào đó [nói tổng quát]

个人背景

lai lịch và nói chung những điều cần biết về quá khứ của một người hay vật nào đó [nói tổng quát]

Ví dụ
Nam的个人背景很清楚。【】Lí lịch của anh Nam rất rõ ràng.
候选人的个人资料没有提到服兵役。【】Lí lịch ứng viên không ghi thời gian phục vụ quân đội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · bản thuyết minh tóm tắt về tính năng kĩ thuật của một máy nào đó, sơ đồ nguyên lí làm việc cơ và điện của máy, cách lắp đặt, vận hành, các phụ tùng kèm theo, v.v.

技术规格说明书

bản thuyết minh tóm tắt về tính năng kĩ thuật của một máy nào đó, sơ đồ nguyên lí làm việc cơ và điện của máy, cách lắp đặt, vận hành, các phụ tùng kèm theo, v.v.

Ví dụ
这份 技术规格书 包含电路图和安装说明。【】Lí lịch máy này ghi sơ đồ điện, cách lắp đặt và phụ kiện.
这份 技术摘要 没有电动机电路图。【】Lí lịch máy không nêu sơ đồ điện của động cơ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh