Anh - Việt
lịch lãm
Tính từ
lịch lãm (Tính từ)
Nghĩa 01 · có hiểu biết rộng do đã từng trải, được đi nhiều, tiếp xúc nhiều
有文化的,见多识广的
có hiểu biết rộng do đã từng trải, được đi nhiều, tiếp xúc nhiều
Ví dụ
他是个很有教养的绅士。【】Anh ấy là một quý ông rất lịch lãm.
她不懂得如何变得世故吗?【】Cô ấy không biết làm sao để lịch lãm sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa