Anh - Việt

Bản dịch của từ Lịch sự trong tiếng Trung

lịch sự

Tính từ

lịch sự (Tính từ)

Nghĩa 01 · có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong xã giao, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

有礼貌

có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong xã giao, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

Ví dụ
他总是对客人很有礼貌。【】Anh ấy luôn lịch sự với khách.
你不应该对老师无礼。【】Bạn không nên vô lễ với thầy cô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · đẹp một cách sang trọng và thanh nhã

礼貌的,优雅的

đẹp một cách sang trọng và thanh nhã

Ví dụ
他在聚会上表现得非常有礼貌。【】Anh ấy rất lịch sự tại buổi họp.
她穿着不优雅,不适合晚宴。【】Cô ấy không lịch sự cho bữa tiệc tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh