Anh - Việt
lình
Danh từ
lình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dùi nhọn mà người lên đồng dùng để xiên qua má khi làm phép.
通灵者做法时用来穿过脸颊的尖铁签。
Dùi nhọn mà người lên đồng dùng để xiên qua má khi làm phép.
Ví dụ
通灵者在仪式中用铁签穿过脸颊。【】Ông đồng dùng lình xuyên qua má trong buổi lên đồng.
仪式开始前,铁签被放在神坛旁边。【】Chiếc lình được đặt cạnh bàn thờ trước khi làm lễ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lình (Noun)
Số lượng + lìnhĐộng từ + lình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一根法针 cây lình | 灵媒手里拿着一根尖锐的法针。 Ông đồng cầm một cây lình sắc nhọn. |