Anh - Việt
líp
Danh từ
líp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận cơ khí gồm hai vành kim loại lồng vào nhau, cho phép bánh xe quay tự do theo một chiều, thường gặp ở moay-ơ bánh sau xe đạp.
允许部件仅沿一个方向自由转动的机械装置,常见于自行车后轮轮毂。
Bộ phận cơ khí gồm hai vành kim loại lồng vào nhau, cho phép bánh xe quay tự do theo một chiều, thường gặp ở moay-ơ bánh sau xe đạp.
Ví dụ
每次我用力蹬的时候,自行车后面的飞轮都会发出咔咔声。【】Xe đạp của tôi kêu lách cách ở líp sau mỗi khi tôi đạp mạnh.
修车师傅换了我磨损的飞轮,现在车子跑得顺畅多了。【】Thợ sửa xe đã thay líp mới vì líp cũ bị mòn, xe chạy êm hơn hẳn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của líp (Noun)
Danh từ + líplíp + Danh từĐộng từ + líp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
飞轮式轮毂 moay-ơ líp | 这辆车的后轮用的是飞轮式轮毂,所以不能倒踩。 Bánh sau của chiếc xe này dùng moay-ơ líp nên không đạp ngược được. |