Anh - Việt

Bản dịch của từ Lỗ chân lông trong tiếng Trung

lỗ chân lông

Danh từ

lỗ chân lông (Danh từ)

Nghĩa 01 · lỗ rất nhỏ ngoài da, chỗ chân lông, nơi mồ hôi tiết ra

毛孔

lỗ rất nhỏ ngoài da, chỗ chân lông, nơi mồ hôi tiết ra

Ví dụ
夏天,皮肤毛孔会排出汗水。【】Mùa hè, mỗi lỗ chân lông tiết ra mồ hôi.
这款面霜不会堵塞毛孔。【】Kem này không làm tắc lỗ chân lông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh