Anh - Việt
lơ đãng
Tính từ
lơ đãng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không tập trung vào việc đang làm vì đang nghĩ đến chuyện khác hoặc hay quên.
因想着别的事或健忘而不专心的。
Không tập trung vào việc đang làm vì đang nghĩ đến chuyện khác hoặc hay quên.
Ví dụ
兰今天上课时心不在焉。【】Lan lơ đãng trong giờ học hôm nay.
他很健忘,忘了带钥匙。【】Anh ấy lơ đãng nên quên mang chìa khóa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lơ đãng (Adjective)
Danh từ + lơ đãngTrạng từ + lơ đãnglơ đãng + Giới từlơ đãng + Động từĐộng từ + lơ đãng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
心不在焉的表情 vẻ mặt lơ đãng | 她在整个会议期间都带着心不在焉的表情。 Cô ấy có vẻ mặt lơ đãng trong suốt cuộc họp. |
心不在焉的眼神 ánh mắt lơ đãng | 他用心不在焉的眼神望着窗外。 Anh ấy nhìn ra cửa sổ với ánh mắt lơ đãng. |