Anh - Việt

Bản dịch của từ Lơ đễnh trong tiếng Trung

lơ đễnh

Tính từ

lơ đễnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · như lơ đãng

心不在焉

như lơ đãng

Ví dụ
Lan 在 社交 聚会上 显得 心不在焉。【】Lan khá lơ đễnh tại bữa tiệc cộng đồng.
Minh 在 三月 的 社区 活动 中 并不 心不在焉。【】Minh không lơ đễnh trong hoạt động cộng đồng tháng Ba.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh