Anh - Việt
lò đốt
Danh từ
lò đốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cái lò dùng để đốt cháy vật liệu như than, củi, rác hoặc các chất khác nhằm tạo ra nhiệt hoặc để tiêu hủy; thiết bị dùng để đốt.
焚烧炉
Cái lò dùng để đốt cháy vật liệu như than, củi, rác hoặc các chất khác nhằm tạo ra nhiệt hoặc để tiêu hủy; thiết bị dùng để đốt.
Ví dụ
这个城市有一个新的垃圾焚烧炉。【】Thành phố xây dựng một lò đốt rác mới.
他家没有燃烧炉来处理垃圾。【】Nhà anh ấy không có lò đốt để xử lý rác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa