Anh - Việt
lơ là
Động từ
lơ là (Động từ)
Nghĩa 01 · tỏ ra không chú ý, không để tâm đến công việc thuộc phận sự của mình
疏忽,马虎
tỏ ra không chú ý, không để tâm đến công việc thuộc phận sự của mình
Ví dụ
他工作时从不忽视职责。【】Anh ấy không bao giờ lơ là công việc.
她不应该忽略责任在家庭中。【】Cô ấy không nên lơ là trách nhiệm trong gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lơ là (Verb)
ADVERBNOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lơ là có chút | 李老师因为在社区义工活动中有些疏忽而错过了帮助孤寡老人的机会。 Ông Lee đã bỏ lỡ cơ hội giúp đỡ người già neo đơn trong cộng đồng vì đã có phần hơi thiếu sót trong sự kiện tình nguyện. |
lơ là tuyệt đối không | 在社区活动中,我们必须与邻居保持紧密的关系,绝对不能疏忽,这是促进友谊的关键。 Trong các hoạt động cộng đồng, chúng ta phải tuyệt đối không được lơ là giữ mối quan hệ gần gũi với hàng xóm, điều này rất quan trọng để thúc đẩy tình bạn. |
lơ là phút chốc | 和朋友们聊天让我一瞬间忘记时间,我们谈了很多有趣的事情。 Nói chuyện với bạn bè khiến tôi mất khái niệm về thời gian trong chốc lát, chúng tôi đã nói về nhiều chuyện thú vị. |