Anh - Việt
lơ lửng
Tính từ
lơ lửng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở lưng chừng trên không hoặc trong chất lỏng, chưa rơi xuống hay không chạm vào bề mặt.
悬在空中或液体中,没有落下或接触表面。
Ở lưng chừng trên không hoặc trong chất lỏng, chưa rơi xuống hay không chạm vào bề mặt.
Ví dụ
一架直升机悬停在空荡荡的校园上空。【】Chiếc trực thăng lơ lửng phía trên sân trường.
灰尘颗粒飘浮在清晨的阳光中。【】Những hạt bụi lơ lửng trong tia nắng buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lơ lửng (Adjective)
lơ lửng + Danh từlơ lửng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漂浮的物体 vật lơ lửng | 他们看见湖面上有一个漂浮的物体。 Họ nhìn thấy một vật lơ lửng trên mặt hồ. |
悬浮的灰尘 bụi lơ lửng | 净化器有助于减少房间里悬浮的灰尘。 Máy lọc giúp giảm bụi lơ lửng trong phòng. |