ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lọ mọ
[đi lại, làm việc] chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì
慢慢来;坚持不懈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa