ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lỗ mỗ
[nghe, hiểu] lơ mơ, chỗ có chỗ không
模糊不清
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[nói năng] quá tự nhiên, không có ý tứ, có phần như thô lỗ
直言不讳