ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lò thiêu
Nơi dùng để đốt xác người chết hoặc vật dụng của người chết theo phong tục truyền thống hoặc hiện đại.
火葬场
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa